Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "một phần" (1)
một phần

Tiếng Anh
Danh từa part, partly
chỉnh sữa một phần nội dung
Modify some of the content
Từ liên quan "một phần" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "một phần" (11)
½ là một phân số.
½ is a fraction.
chỉnh sữa một phần nội dung
Modify some of the content
Tiếp thị là một phần quan trọng của kinh doanh.
Marketing is an important part of business.
Đây là một phần của chương trình "ngoại giao gấu trúc".
This is part of the "panda diplomacy" program.
Một phần ba tổng xuất khẩu nhiên liệu bằng đường biển.
One-third of total seaborne fuel exports.
Các nhóm dân quân vũ trang đã kiểm soát một phần lãnh thổ.
Armed militia groups controlled part of the territory.
Một phần bộ chỉ huy sư đoàn cùng các đơn vị hậu cần sẽ được triển khai.
A part of the division headquarters along with logistics units will be deployed.
Công tác cán bộ là một phần quan trọng của quản lý nhà nước.
Personnel work is an important part of state management.
Cuộc tấn công khiến một phần nhà máy lọc dầu lớn nhất thành phố chìm trong biển lửa.
The attack engulfed part of the city's largest oil refinery in flames.
Một phần nhà máy lọc dầu lớn nhất thành phố chìm trong biển lửa.
Part of the city's largest oil refinery was engulfed in flames.
Chưa bằng một phần chín Singapore tính theo sức mua.
Not even one-ninth of Singapore's purchasing power.
